Từ vựng
偏る
かたよる
vocabulary vocab word
nghiêng về một phía
có xu hướng lệch
mất cân bằng (ví dụ: chế độ ăn)
thiên vị quá mức
tập trung quá nhiều vào
thiên lệch
có thành kiến
có định kiến
偏る 偏る かたよる nghiêng về một phía, có xu hướng lệch, mất cân bằng (ví dụ: chế độ ăn), thiên vị quá mức, tập trung quá nhiều vào, thiên lệch, có thành kiến, có định kiến
Ý nghĩa
nghiêng về một phía có xu hướng lệch mất cân bằng (ví dụ: chế độ ăn)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0