Kanji
伝
kanji character
truyền đạt
dọc theo
đi dọc theo
theo sau
báo cáo
giao tiếp
huyền thoại
truyền thống
伝 kanji-伝 truyền đạt, dọc theo, đi dọc theo, theo sau, báo cáo, giao tiếp, huyền thoại, truyền thống
伝
Ý nghĩa
truyền đạt dọc theo đi dọc theo
Cách đọc
Kun'yomi
- つたわる
- つたえる
- つたう
- つだう
- づたい
- かぜの つて tin đồn
On'yomi
- でん とう truyền thống
- せん でん quảng cáo
- でん せつ huyền thoại
- てん そう truyền đạt thông điệp lên hoàng đế
- てん ま ngựa trạm
- てん ません thuyền chèo lớn
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
伝 統 truyền thống, tập quán -
伝 えるtruyền đạt, báo cáo, truyền tải... -
宣 伝 quảng cáo, tuyên truyền -
伝 説 huyền thoại, truyền thuyết, truyền thống -
伝 達 sự truyền đạt (ví dụ: tin tức, tín hiệu hóa học, điện)... -
伝 染 すchuyển (đến nơi khác, nhóm khác, v.v.)... -
遺 伝 di truyền, sự di truyền -
伝 phương tiện liên lạc, người trung gian, người môi giới... -
伝 うđi dọc theo, đi men theo, đi theo -
伝 言 tin nhắn, lời nhắn -
伝 わるlan truyền (tin đồn, tin tức, v.v.)... -
伝 染 sự lây nhiễm, sự truyền nhiễm -
手 伝 いngười giúp việc, trợ lý, sự giúp đỡ... - お
手 伝 いさんngười giúp việc -
駅 伝 cuộc chạy tiếp sức đường dài, xe ngựa chạy trạm, ngựa trạm -
御 手 伝 いさんngười giúp việc -
伝 統 的 truyền thống, theo phong tục, theo lối thông thường -
遺 伝 子 gen -
伝 記 tiểu sử, câu chuyện cuộc đời -
伝 承 truyền lại (thông tin), truyền thuyết, truyền thống... -
伝 送 truyền tải, thông tin liên lạc, lưu thông... -
伝 道 công việc truyền giáo, sự truyền bá tôn giáo, sự thuyết giảng... -
伝 票 phiếu, giấy biên nhận, vé... - お
手 伝 いngười giúp việc, người phụ giúp, sự giúp đỡ... -
手 伝 うgiúp đỡ, hỗ trợ, viện trợ... -
自 伝 tự truyện -
御 手 伝 いngười giúp việc, người phụ giúp, sự giúp đỡ... -
評 伝 tiểu sử phê bình -
伝 染 病 bệnh truyền nhiễm, bệnh lây nhiễm, bệnh có thể lây truyền... -
伝 手 chốt chỉnh dây (trên đàn biwa hoặc shamisen)