Từ vựng
伝わる
つたわる
vocabulary vocab word
lan truyền (tin đồn
tin tức
v.v.)
di chuyển
lưu hành
được truyền đi
được lan truyền
trở nên phổ biến
được truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác)
được lưu truyền
được du nhập (vào một quốc gia
vùng
v.v.)
được mang đến
đến
được truyền tải (cảm xúc
ấn tượng
v.v.)
được cảm nhận
được hiểu rõ
truyền đi (âm thanh
điện
v.v.)
lan tỏa
được dẫn truyền
được phát sóng
di chuyển dọc theo
chuyển động dọc theo
伝わる 伝わる つたわる lan truyền (tin đồn, tin tức, v.v.), di chuyển, lưu hành, được truyền đi, được lan truyền, trở nên phổ biến, được truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác), được lưu truyền, được du nhập (vào một quốc gia, vùng, v.v.), được mang đến, đến, được truyền tải (cảm xúc, ấn tượng, v.v.), được cảm nhận, được hiểu rõ, truyền đi (âm thanh, điện, v.v.), lan tỏa, được dẫn truyền, được phát sóng, di chuyển dọc theo, chuyển động dọc theo
Ý nghĩa
lan truyền (tin đồn tin tức v.v.)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0