Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
伝言
でんごん
vocabulary vocab word
tin nhắn
lời nhắn
伝言
dengon
伝言
伝言
でんごん
tin nhắn, lời nhắn
で
ん
ご
ん
伝
言
で
ん
ご
ん
伝
言
で
ん
ご
ん
伝
言
Ý nghĩa
tin nhắn
và
lời nhắn
tin nhắn, lời nhắn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
伝言
つてこと
tin nhắn, lời nhắn
Phân tích thành phần
伝言
tin nhắn, lời nhắn
つてこと
伝
truyền đạt, dọc theo, đi dọc theo...
つた.わる, つた.える, デン
亻
( 人 )
bộ thứ 9
云
nói
い.う, ここに, ウン
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.