Kanji
進
kanji character
tiến lên
tiến hành
tiến bộ
thăng tiến
進 kanji-進 tiến lên, tiến hành, tiến bộ, thăng tiến
進
Ý nghĩa
tiến lên tiến hành tiến bộ
Cách đọc
Kun'yomi
- すすむ
- すすめる
On'yomi
- しん しゅつ tiến vào (thị trường, ngành mới)
- すい しん lực đẩy
- せん しん こく nước phát triển
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
進 出 tiến vào (thị trường, ngành mới), mở rộng (sang)... -
推 進 lực đẩy, sức đẩy, sự thúc đẩy... -
進 めるtiến lên, di chuyển về phía trước, vặn (đồng hồ) lên... -
促 進 khuyến khích, thúc đẩy, đẩy nhanh... -
進 学 tiếp tục học lên cấp cao hơn, học lên (trung học phổ thông, đại học... -
進 行 tiến về phía trước (ví dụ: của phương tiện), sự di chuyển về phía trước, tiến độ (của công việc... -
進 歩 tiến bộ, tiến triển, cải thiện... -
進 路 lộ trình, hướng đi, con đường... -
進 化 tiến hóa, sự tiến hóa, trở nên tiến bộ hơn... -
先 進 国 nước phát triển, quốc gia tiên tiến -
昇 進 thăng chức, thăng tiến, thăng cấp -
陞 進 thăng chức, thăng tiến, thăng cấp -
前 進 tiến lên, tiến về phía trước, tiến bộ -
行 進 diễu hành, cuộc diễu hành -
進 むtrở nên hoang dại, bị bỏ hoang, trở nên suy đồi... -
進 展 tiến triển, phát triển -
進 入 lối vào, tiếp cận, sự xâm nhập -
先 進 tiên tiến, phát triển, thâm niên... -
進 退 tiến hoặc lùi, di chuyển tới hoặc lui, sự di chuyển... -
急 進 tiến bộ nhanh chóng, tiến bộ triệt để -
直 進 đi thẳng, tiến thẳng -
進 みtiến triển -
進 撃 tiến công, xung phong -
進 攻 tấn công, đẩy lùi, tiến lên... -
進 捗 tiến độ, sự tiến triển, tiến triển tốt -
進 陟 tiến độ, sự tiến triển, tiến triển tốt -
増 進 thúc đẩy, tăng cường, tiến bộ -
躍 進 tiến bộ nhanh chóng, phát triển vượt bậc, xông lên... -
進 駐 sự chiếm đóng, sự đóng quân -
突 進 lao tới, xông lên, tấn công ồ ạt