Kanji
這
kanji character
bò
trườn
luồn cúi
leo (dây leo)
這 kanji-這 bò, trườn, luồn cúi, leo (dây leo)
這
Ý nghĩa
bò trườn luồn cúi
Cách đọc
Kun'yomi
- はう
- はい まつ Thông Nhật Bản (Pinus pumila)
- はい びゃくしん cây bách xù Nhật Bản lùn (Juniperus chinensis var. procumbens)
- はい ねず cây bách xù bờ biển
- むかえる
- この
On'yomi
- しゃ り bên trong này
- しゃ はん những cái này
- げん
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
這 うbò, trườn, bò bằng bốn chân... -
這 入 口 lối vào, cổng vào, cửa vào... -
這 入 るvào, đi vào, lọt vào... -
出 這 入 りra vào, đi vào và đi ra, thường xuyên lui tới... -
横 這 いbò ngang (ví dụ như cua), bò nghiêng, con rầy... -
這 入 り込 むđi vào, bước vào, thâm nhập... -
這 々một cách bối rối, sự bối rối -
這 松 Thông Nhật Bản (Pinus pumila), Thông lùn Siberia, Thông bò -
這 這 một cách bối rối, sự bối rối -
這 裏 bên trong này, trong phạm vi -
這 般 những cái này, loại này, như vậy... -
這 い松 Thông Nhật Bản (Pinus pumila), Thông lùn Siberia, Thông bò -
這 いずるbò, trườn -
這 いよるbò lại gần, rón rén tiến đến -
這 柏 槇 cây bách xù Nhật Bản lùn (Juniperus chinensis var. procumbens) -
這 杜 松 cây bách xù bờ biển -
這 い這 いbò -
這 い回 るbò loanh quanh, bò lổm ngổm -
這 い廻 るbò loanh quanh, bò lổm ngổm -
這 い出 すbò ra, trườn ra, bắt đầu bò -
這 い出 るbò ra khỏi, trườn ra khỏi -
這 い上 るleo trèo, leo bằng tay chân, bò lên... -
這 い蹲 るbò bằng bốn chân, quỳ gối lạy lục -
這 い蹲 うbò bằng bốn chân, quỳ lạy van xin -
這 々 の体 chạy trốn vội vã, chạy cuống cuồng, bỏ chạy tán loạn -
這 い戻 るbò trở lại, bò về chỗ cũ -
這 い寄 るbò lại gần, rón rén tiến đến -
這 い込 むbò vào, len lỏi vào -
這 い登 るleo trèo, leo bằng tay chân, bò lên... -
這 いまわるbò loanh quanh, bò lổm ngổm