Kanji
落
kanji character
rơi
rớt
hạ xuống
làng
xóm
落 kanji-落 rơi, rớt, hạ xuống, làng, xóm
落
Ý nghĩa
rơi rớt hạ xuống
Cách đọc
Kun'yomi
- おちる
- おち あう gặp nhau (theo hẹn trước)
- おち る rơi xuống
- おち こむ cảm thấy buồn bã
- おとす
On'yomi
- だん らく đoạn văn
- らく ご rakugo
- つい らく rơi
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
段 落 đoạn văn, kết thúc, điểm dừng... -
落 合 うgặp nhau (theo hẹn trước), hẹn gặp, tụ họp... -
落 sự sơ suất, sự bỏ sót, kết cục... -
落 るrơi xuống, rớt xuống, tụt xuống... -
落 ち合 うgặp nhau (theo hẹn trước), hẹn gặp, tụ họp... - お
洒 落 hợp thời trang, sành điệu, thời thượng... -
落 ちるrơi xuống, rớt xuống, tụt xuống... -
落 語 rakugo, nghệ thuật kể chuyện hài truyền thống Nhật Bản, câu chuyện hài (do người kể chuyện chuyên nghiệp trình bày) -
落 札 vé trúng thưởng, vé số trúng giải -
御 洒 落 hợp thời trang, sành điệu, thời thượng... -
墜 落 rơi, rơi (máy bay) -
洒 落 るăn mặc thời trang, đùa cợt, chơi chữ -
落 すlàm rơi, mất, buông rơi... -
集 落 khu định cư, làng, cộng đồng... -
聚 落 khu định cư, làng, cộng đồng... -
暴 落 sự sụt giảm mạnh, sự sụp đổ, sự lao dốc... -
落 込 むcảm thấy buồn bã, cảm thấy chán nản, bị trầm cảm... -
落 ちこむcảm thấy buồn bã, cảm thấy chán nản, bị trầm cảm... -
落 着 きsự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự tỉnh táo... -
落 付 きsự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự tỉnh táo... -
落 下 rơi, rớt, sự rơi xuống... -
落 とすlàm rơi, mất, buông rơi... -
落 ち込 むcảm thấy buồn bã, cảm thấy chán nản, bị trầm cảm... -
落 ち着 きsự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự tỉnh táo... -
落 ち付 きsự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự tỉnh táo... -
落 葉 lá rụng, lớp lá rụng, lá đang rơi... -
下 落 sự giảm giá, sự suy giảm, sự sụt giảm... -
落 第 thi trượt, ở lại lớp, không đạt chuẩn... -
落 し物 đồ thất lạc, vật bị đánh rơi, hành động làm rơi đồ (mà không nhận ra)... -
落 しものđồ thất lạc, vật bị đánh rơi, hành động làm rơi đồ (mà không nhận ra)...