Kanji
草
kanji character
cỏ
cỏ dại
thảo mộc
đồng cỏ
viết
bản nháp
草 kanji-草 cỏ, cỏ dại, thảo mộc, đồng cỏ, viết, bản nháp
草
Ý nghĩa
cỏ cỏ dại thảo mộc
Cách đọc
Kun'yomi
- みち くさ la cà trên đường
- くさ はら cánh đồng cỏ
- くさ ばな hoa
- し ぐさ cử chỉ
- ち ぐさ nhiều loài hoa đa dạng
- かたり ぐさ câu chuyện
On'yomi
- そう げん cánh đồng cỏ
- ほうれん そう rau chân vịt
- ざっ そう cỏ dại
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
草 cỏ, cỏ dại, thảo dược... -
道 草 la cà trên đường, cỏ ven đường -
路 草 la cà trên đường, cỏ ven đường -
草 臥 れるmệt mỏi, kiệt sức, chán nản... -
草 原 cánh đồng cỏ, đồng cỏ, bãi cỏ... -
草 はらcánh đồng cỏ, đồng cỏ, bãi cỏ... -
草 綿 bông -
菠 薐 草 rau chân vịt -
法 蓮 草 rau chân vịt -
法 連 草 rau chân vịt -
鳳 蓮 草 rau chân vịt - ほうれん
草 rau chân vịt - ホ ウ レ ン
草 rau chân vịt -
草 花 hoa, cây có hoa -
草 木 cây cỏ, thực vật -
雑 草 cỏ dại -
煙 草 thuốc lá, điếu thuốc, xì gà... -
烟 草 thuốc lá, điếu thuốc, xì gà... -
草 食 ăn cỏ, ăn thực vật, chuyên ăn cỏ -
草 案 bản thảo -
草 履 dép zori, dép xỏ ngón truyền thống Nhật Bản -
草 の根 gốc rễ cỏ, nơi khuất tầm mắt, cấp cơ sở (ví dụ: của một đảng phái chính trị)... -
起 草 soạn thảo (ví dụ: dự thảo luật), lập dự thảo -
草 分 けngười mở đường, người tiên phong, người định cư đầu tiên... -
仕 草 cử chỉ, cử động, hành động... -
除 草 nhổ cỏ -
草 稿 ghi chú, bản nháp, bản thảo -
牧 草 đồng cỏ, cỏ -
草 刈 りcắt cỏ, máy cắt cỏ -
草 創 khởi đầu, khai trương