Từ vựng
草の根
くさのね
vocabulary vocab word
gốc rễ cỏ
nơi khuất tầm mắt
cấp cơ sở (ví dụ: của một đảng phái chính trị)
hàng ngũ cơ sở
草の根 草の根 くさのね gốc rễ cỏ, nơi khuất tầm mắt, cấp cơ sở (ví dụ: của một đảng phái chính trị), hàng ngũ cơ sở
Ý nghĩa
gốc rễ cỏ nơi khuất tầm mắt cấp cơ sở (ví dụ: của một đảng phái chính trị)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0