Kanji
舵
kanji character
bánh lái
tay lái
vô lăng
舵 kanji-舵 bánh lái, tay lái, vô lăng
舵
Ý nghĩa
bánh lái tay lái và vô lăng
Cách đọc
Kun'yomi
- かじ bánh lái
- かじ ぼう đòn kéo (của xe kéo hoặc phương tiện tương tự)
- かじ とり lái tàu
On'yomi
- だ しゅ người lái tàu
- だ めん bề mặt điều khiển
- だ りん bánh lái
- た
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
舵 bánh lái, tay lái -
舵 棒 đòn kéo (của xe kéo hoặc phương tiện tương tự), càng xe (của xe ngựa), tay lái (của thuyền)... -
舵 手 người lái tàu, người cầm lái, người điều khiển thuyền... -
舵 取 lái tàu, người lái tàu, người cầm lái... -
舵 なしkhông có người lái (chèo thuyền) -
舵 柄 bánh lái, tay lái -
舵 面 bề mặt điều khiển -
舵 輪 bánh lái, vô lăng (tàu thuyền) -
操 舵 lái tàu, điều khiển hướng đi -
面 舵 mạn phải (của tàu thuyền) -
取 舵 mạn trái (của tàu thuyền) -
舵 取 りlái tàu, người lái tàu, người cầm lái... -
舵 をとるlái tàu, quản lý, nắm quyền chỉ huy... -
舵 付 きcó người lái (trong môn chèo thuyền), có thuyền trưởng (trong môn chèo thuyền) -
舵 無 しkhông có người lái (chèo thuyền) -
潜 舵 cánh lặn (tàu ngầm), bánh lái lặn, bánh lái lặn (tàu ngầm) -
転 舵 sự thay đổi hướng đi (của tàu), sự lái tàu -
取 り舵 mạn trái (của tàu thuyền) -
舵 を取 るlái tàu, quản lý, nắm quyền chỉ huy... -
舵 を切 るthay đổi hướng đi (của chính sách, v.v.), quay bánh lái (của tàu) -
下 げ舵 đẩy cần điều khiển xuống -
上 げ舵 kéo cần điều khiển -
舵 なしペアđôi không lái (chèo thuyền) -
方 向 舵 bánh lái -
昇 降 舵 cánh lái độ cao -
舵 つきフォアthuyền bốn người có lái -
舵 なしフォアthuyền bốn người không người lái (chèo thuyền), thuyền bốn người chèo thẳng -
舵 付 きペアđôi có người lái (chèo thuyền) -
操 舵 手 người lái tàu, thủy thủ lái tàu -
操 舵 室 buồng lái, phòng lái, buồng điều khiển