Từ vựng
舵を切る
かじをきる
vocabulary vocab word
thay đổi hướng đi (của chính sách
v.v.)
quay bánh lái (của tàu)
舵を切る 舵を切る かじをきる thay đổi hướng đi (của chính sách, v.v.), quay bánh lái (của tàu)
Ý nghĩa
thay đổi hướng đi (của chính sách v.v.) và quay bánh lái (của tàu)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0