Kanji
胴
kanji character
thân
thân mình
thân tàu
trục bánh xe
胴 kanji-胴 thân, thân mình, thân tàu, trục bánh xe
胴
Ý nghĩa
thân thân mình thân tàu
Cách đọc
On'yomi
- どう thân
- どう たい thân
- どう ぞう tượng đồng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
胴 thân, thân mình, cơ thể... -
胴 体 thân, thân mình, cơ thể... -
胴 像 tượng đồng -
胴 上 げtung hứng (ai đó) lên không trung (để ăn mừng) -
胴 揚 げtung hứng (ai đó) lên không trung (để ăn mừng) -
空 胴 lỗ hổng, khoảng rỗng, hang động... -
胴 忘 sự quên lãng, quên trong chốc lát điều gì đó vốn rất quen thuộc, điều gì đó vụt khỏi tâm trí -
胴 乱 hộp đựng mẫu thực vật, túi đeo chéo, túi da nhỏ -
胴 衣 áo lót không tay, áo lót có độn -
胴 元 nhà cái (cờ bạc), người tổ chức cá cược, chủ sòng bạc... -
胴 欲 lòng tham, sự vô tâm, tính tham lam -
胴 慾 lòng tham, sự vô tâm, tính tham lam -
胴 中 thân người, thân mình, người chơi thứ hai (trong ba người)... -
胴 長 có thân trên dài -
胴 着 áo lót không tay, áo lót có độn -
胴 掛 tấm bảo vệ thân đàn (một bên của thân đàn shamisen) -
胴 当 tấm bảo vệ thân đàn (ở một bên thân đàn shamisen) -
胴 突 húc, vật húc -
胴 丸 áo giáp thân nhẹ mở bên phải, ban đầu dùng cho bộ binh chiến đấu, dō-maru -
胴 部 thân mình, cơ thể, thân trên -
胴 囲 vòng eo, chu vi vòng eo, số đo vòng eo -
胴 二 người chơi thứ hai (trong ba người), người chơi sau người chia bài -
胴 親 nhà cái (cờ bạc), người nhận cược, chủ sòng bạc... -
胴 取 cho thuê không gian để đánh bạc và thu hoa hồng từ tiền thắng cược, người cho thuê không gian để đánh bạc -
胴 忘 れsự quên lãng, quên trong chốc lát điều gì đó vốn rất quen thuộc, điều gì đó vụt khỏi tâm trí -
胴 回 りvòng eo, chu vi vòng eo, số đo vòng eo -
胴 まわりvòng eo, chu vi vòng eo, số đo vòng eo -
胴 巻 きđai bụng, thắt lưng đựng tiền -
胴 切 りcắt ngang (đặc biệt cá, cây, v.v.)... -
胴 斬 りcắt ngang (đặc biệt cá, cây, v.v.)...