Kanji

Ý nghĩa

lắng nghe bướng bỉnh nghịch ngợm

Cách đọc

Kun'yomi

  • きく
  • ゆるす

On'yomi

  • ちょう しゅう khán giả
  • ぼう ちょう nghe (bài giảng, phiên tòa, phiên họp quốc hội, v.v.)
  • ちょう しゅ việc nghe (ý kiến, giải thích, v.v.)
  • てい

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.