Kanji
笥
kanji character
hộp cơm trưa
rương quần áo
笥 kanji-笥 hộp cơm trưa, rương quần áo
笥
Ý nghĩa
hộp cơm trưa và rương quần áo
Cách đọc
Kun'yomi
- け đồ đựng (đặc biệt là thức ăn)
- ご け hộp đựng quân cờ vây
- はこ
On'yomi
- たん す tủ ngăn kéo
- ようだん す tủ nhỏ
- ちゃだん す tủ trà
- し
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
箪 笥 tủ ngăn kéo, tủ văn phòng, tủ đựng đồ... -
簞 笥 tủ ngăn kéo, tủ văn phòng, tủ đựng đồ... -
笥 đồ đựng (đặc biệt là thức ăn) -
碁 笥 hộp đựng quân cờ vây -
櫛 笥 hộp đựng đồ vệ sinh cá nhân -
宮 笥 hộp đựng bùa chùa hoặc đền thờ -
用 箪 笥 tủ nhỏ, tủ ngăn kéo, tủ văn phòng -
茶 箪 笥 tủ trà, tủ đựng dụng cụ pha trà - ベビー
箪 笥 tủ quần áo cỡ nhỏ -
洋 服 箪 笥 tủ quần áo (đặc biệt dành cho quần áo Tây), tủ ngăn kéo, tủ đựng quần áo... -
衣 装 箪 笥 tủ quần áo -
整 理 箪 笥 tủ ngăn kéo, tủ có ngăn kéo, tủ đựng đồ -
階 段 箪 笥 tủ ngăn kéo kiêm cầu thang -
箪 笥 預 金 tiền giấu dưới đệm -
箪 笥 貯 金 tiền giấu dưới nệm -
箪 笥 の肥 しđồ không dùng đến (đặc biệt là quần áo), vật mua về nhưng chẳng bao giờ dùng -
箪 笥 の肥 やしđồ không dùng đến (đặc biệt là quần áo), vật mua về nhưng chẳng bao giờ dùng