Kanji
禁
kanji character
sự cấm
lệnh cấm
cấm đoán
禁 kanji-禁 sự cấm, lệnh cấm, cấm đoán
禁
Ý nghĩa
sự cấm lệnh cấm và cấm đoán
Cách đọc
On'yomi
- きん し cấm
- きん よくてき kiêng khem
- きん えん kiêng hút thuốc
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
禁 止 cấm, ngăn cấm, lệnh cấm -
禁 欲 的 kiêng khem, khắc khổ -
禁 煙 kiêng hút thuốc, bỏ thuốc lá, cấm hút thuốc... -
禁 烟 kiêng hút thuốc, bỏ thuốc lá, cấm hút thuốc... -
監 禁 sự giam giữ, sự giam cầm, sự bỏ tù -
禁 cấm (ví dụ: cấm hút thuốc), sự cấm đoán -
禁 じるcấm, ngăn cấm, cấm đoán... -
禁 物 điều cần tránh, điều cấm kỵ, việc không nên làm... -
禁 ずるcấm, ngăn cấm, cấm đoán... -
禁 酒 kiêng rượu, sự tiết chế rượu bia, cấm uống rượu -
禁 句 từ cấm kỵ, chủ đề cấm kỵ, từ ngữ không được phép (trong thơ waka và haikai) -
禁 輸 cấm vận -
立 入 禁 止 Cấm vào, Cấm xâm nhập, Cấm vào cửa... -
解 禁 dỡ bỏ lệnh cấm, chấm dứt cấm vận, mở mùa (săn bắn... -
禁 錮 giam giữ (không lao động cưỡng bức), bỏ tù, giam cầm -
禁 固 giam giữ (không lao động cưỡng bức), bỏ tù, giam cầm -
立 入 り禁 止 Cấm vào, Cấm xâm nhập, Cấm vào cửa... -
立 ち入 禁 止 Cấm vào, Cấm xâm nhập, Cấm vào cửa... -
禁 止 法 luật cấm, luật chống lại điều gì đó -
立 ち入 り禁 止 Cấm vào, Cấm xâm nhập, Cấm vào cửa... -
拘 禁 giam giữ, tạm giam, giam cầm... -
独 禁 法 luật chống độc quyền, đạo luật chống độc quyền -
軟 禁 quản thúc tại gia -
厳 禁 cấm nghiêm ngặt, lệnh cấm, sự cấm đoán -
発 禁 cấm bán, lệnh cấm bán hàng -
禁 制 sự cấm đoán, lệnh cấm, lệnh cấm vận -
禁 止 事 項 vật phẩm bị cấm, đồ vật bị cấm -
禁 忌 điều cấm kỵ, chống chỉ định -
禁 断 cấm đoán, ngăn cấm, bị cấm... -
禁 欲 kiêng khem, tự chối bỏ, độc thân...