Kanji
礫
kanji character
đá cuội nhỏ
sỏi nhỏ
礫 kanji-礫 đá cuội nhỏ, sỏi nhỏ
礫
Ý nghĩa
đá cuội nhỏ và sỏi nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- かみ つぶて viên giấy vo tròn
- ゆき つぶて quả cầu tuyết
- なしの つぶて không nhận được hồi âm
- こいし
On'yomi
- が れき gạch vụn
- れき がん đá kết tụ
- れき ど đất sỏi
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
礫 sỏi nhỏ, viên đá cuội -
瓦 礫 gạch vụn, mảnh vỡ, xác tàu đắm... -
飛 礫 sỏi nhỏ, viên đá cuội -
礫 岩 đá kết tụ -
礫 土 đất sỏi -
礫 器 công cụ chặt đập, đồ đá chặt đập -
砂 礫 sỏi cuội -
紙 礫 viên giấy vo tròn, giấy vò thành viên -
雪 礫 quả cầu tuyết -
石 礫 đá ném, đạn súng cao su, súng cao su... -
巨 礫 tảng đá lớn -
礫 石 器 công cụ chặt đập, đồ đá chặt đập -
梨 の礫 không nhận được hồi âm - なしの
礫 không nhận được hồi âm - ナ シ の
礫 không nhận được hồi âm -
火 山 礫 đá núi lửa nhỏ -
天 狗 礫 đá bay vô cớ (khi ở trên núi) -
無 しの礫 không nhận được hồi âm -
闇 夜 の礫 hành động mù quáng, việc làm may rủi, phỏng đoán vô căn cứ -
角 礫 岩 đá kết vụn