Kanji
痙
kanji character
bị chuột rút
痙 kanji-痙 bị chuột rút
痙
Ý nghĩa
bị chuột rút
Cách đọc
Kun'yomi
- つる
- ひきつる
On'yomi
- けい れん co giật
- けい しゅく co cứng cơ
- しょ けい chứng chuột rút khi viết
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
痙 るbị chuột rút, co rút, lên cơn co thắt -
痙 攣 co giật, chuột rút, co thắt... -
痙 れんco giật, chuột rút, co thắt... -
痙 縮 co cứng cơ, co rút cơ, cứng cơ -
書 痙 chứng chuột rút khi viết -
咬 痙 chứng cứng hàm, tật nghiến răng -
鎮 痙 giảm co thắt, thuốc giảm co thắt, chống co thắt... -
痙 性 マ ヒliệt co cứng -
痙 性 麻 痺 liệt co cứng -
胃 痙 攣 co thắt dạ dày, chuột rút dạ dày, đau quặn bụng -
膣 痙 攣 co thắt âm đạo, chứng co thắt âm đạo -
鎮 痙 薬 thuốc chống co thắt, thuốc giảm co giật, thuốc chống co giật -
鎮 痙 剤 thuốc chống co thắt, thuốc giảm co giật, thuốc chống co giật -
筋 痙 攣 co thắt cơ, chuột rút, vọp bẻ -
足 が痙 るbị chuột rút ở chân -
痙 攣 をおこすbị co giật -
痙 攣 を起 こすbị co giật -
抗 痙 攣 薬 thuốc chống co giật -
顔 面 痙 攣 co giật cơ mặt, máy cơ mặt -
眼 瞼 痙 攣 co giật mí mắt, nháy mắt co giật -
電 気 痙 攣 療 法 liệu pháp sốc điện, liệu pháp co giật điện -
家 族 性 痙 性 対 麻 痺 liệt cứng hai chân do di truyền -
家 族 性 痙 性 対 まひliệt cứng hai chân do di truyền