Từ vựng

Ý nghĩa

thuốc chống co thắt thuốc giảm co giật thuốc chống co giật

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

鎮痙剤
thuốc chống co thắt, thuốc giảm co giật, thuốc chống co giật
ちんけいざい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.