Kanji

環

Ý nghĩa

vòng hình tròn và vòng lặp

Cách đọc

Kun'yomi

  • ゆび わ nhẫn
  • はな わ vòng hoa
  • くび わ vòng cổ (cho thú cưng)

On'yomi

  • かん きょう môi trường
  • じゅん かん tuần hoàn
  • いっ かん mắt xích (trong chuỗi sự kiện)

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠