Kanji
獣
kanji character
động vật
thú dữ
獣 kanji-獣 động vật, thú dữ
獣
Ý nghĩa
động vật và thú dữ
Cách đọc
Kun'yomi
- けもの みち đường mòn thú
- けもの へん bộ thủ "khuyển" (chó) hoặc "thú" (động vật) ở bên trái
- けもの みみ nhân vật tai thú
- けだもの
On'yomi
- じゅう い bác sĩ thú y
- かい じゅう quái vật
- ちょう じゅう chim thú hoang dã
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
獣 thú dữ, thú hoang, động vật... -
獣 医 bác sĩ thú y, bác sĩ thú y phẫu thuật -
怪 獣 quái vật -
鳥 獣 chim thú hoang dã, động vật hoang dã -
猛 獣 thú dữ, thú săn mồi, thú lớn -
野 獣 thú dữ, thú hoang, thú vật hung dữ -
獣 姦 thú dâm, giao cấu với thú vật, tội giao hợp với súc vật -
獣 肉 thịt thú -
獣 帯 cung hoàng đạo -
獣 心 trái tim tàn bạo -
獣 道 đường mòn thú, lối mòn động vật -
獣 欲 dục vọng bản năng, dục vọng xác thịt, dục vọng nhục cảm -
獣 慾 dục vọng bản năng, dục vọng xác thịt, dục vọng nhục cảm -
獣 皮 da thú, bộ da động vật, lông thú -
獣 行 hành vi dã man, hành động thú tính -
獣 性 tính dã man, bản năng động vật -
獣 脂 mỡ động vật, chất béo động vật, mỡ cừu (dùng trong sản xuất) -
獣 類 thú dữ, động vật có vú -
獣 偏 bộ thủ "khuyển" (chó) hoặc "thú" (động vật) ở bên trái -
獣 毛 lông thú -
獣 人 sinh vật lai giữa người và thú (hư cấu), người thú, nhân vật lông lá... -
獣 狩 săn bắn (các loài thú như lợn rừng, hươu nai, v.v.) -
獣 骨 xương động vật -
獣 炭 than động vật, than xương -
獣 的 thú tính, dã man, như thú vật... -
獣 鍋 lẩu thịt lợn rừng, món hầm thịt lợn rừng -
獣 畜 động vật hoang dã và gia súc, vật nuôi -
獣 害 thiệt hại do động vật hoang dã gây ra (ví dụ: đối với cây trồng, cây cối) -
獣 耳 nhân vật tai thú, nhân vật có tai động vật -
巨 獣 động vật khổng lồ