Kanji
烟
kanji character
khói
烟 kanji-烟 khói
烟
Ý nghĩa
khói
Cách đọc
Kun'yomi
- けむる
- けむり khói
- みず けむり sương mù trên mặt nước
- けむい
On'yomi
- きつ えん hút thuốc
- きん えん kiêng hút thuốc
- えん そう thuốc lá
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
烟 khói, hơi độc -
烟 いcó khói, bốc khói -
烟 るbốc khói, cuồn cuộn khói, âm ỉ cháy... -
烟 たいcó khói, ngượng ngùng, khó chịu... -
喫 烟 hút thuốc -
禁 烟 kiêng hút thuốc, bỏ thuốc lá, cấm hút thuốc... -
烟 草 thuốc lá, điếu thuốc, xì gà... -
烟 突 ống khói, ống khói nhà máy, phễu khói (tàu thủy)... -
烟 霞 khói và sương mù, làn sương mờ ảo, cảnh quan thiên nhiên... -
烟 管 kiseru, ống hút thuốc Nhật Bản, ống lửa (của nồi hơi ống lửa)... -
烟 波 bọt biển -
烟 筒 ống khói, tẩu hút thuốc Nhật Bản, ống hút thuốc kiểu Nhật -
烟 がるnhạy cảm với khói, khó chịu vì khói -
烟 たがるnhạy cảm với khói, không thích sự có mặt của (ai đó), coi (ai đó) là gánh nặng hoặc phiền toái -
煤 烟 khói bẩn, bồ hóng và khói -
白 烟 khói trắng -
砲 烟 khói súng, khói đại bác -
狼 烟 hải đăng, pháo hoa, lửa hiệu... -
水 烟 sương mù trên mặt nước, hơi nước bắn tung tóe, thủy yên... -
油 烟 bồ hóng đèn -
烟 出 しống khói -
雲 烟 mây khói, làn sương mù, cảnh quan (tranh phong cảnh) -
寒 烟 khói lạnh -
烽 烟 khói báo hiệu -
吸 烟 hút thuốc -
烟 っぽいcó mùi khói, bốc khói -
炊 烟 khói bếp, khói nấu ăn -
烟 に巻 くlàm ai bối rối, làm ai lúng túng, làm ai hoang mang... -
雲 烟 過 眼 không bám víu lâu vào điều gì (như mây khói thoáng qua trước mắt) -
雲 烟 飛 動 mây bay khói tỏa, thư pháp hùng vĩ, nét bút sinh động