Kanji
洞
kanji character
hang
động
hố đào
洞 kanji-洞 hang, động, hố đào
洞
Ý nghĩa
hang động và hố đào
Cách đọc
Kun'yomi
- ほら あな hang động
- ほら いもり kỳ giông mù
- ほら あなぐま gấu hang động (loài Ursus spelaeus đã tuyệt chủng)
On'yomi
- どう さつ sự nhận thức sâu sắc
- くう どう lỗ hổng
- どう くつ hang động
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
洞 khoảng rỗng, hốc, lỗ... -
洞 察 sự nhận thức sâu sắc, sự thấu hiểu -
空 洞 lỗ hổng, khoảng rỗng, hang động... -
洞 窟 hang động, động, hang -
洞 くつhang động, động, hang -
洞 穴 hang động, động, hang... -
風 洞 đường hầm gió -
鍾 乳 洞 hang động đá vôi, động đá vôi -
鐘 乳 洞 hang động đá vôi, động đá vôi -
洞 ろkhoang rỗng, chỗ trống, khoảng trống... -
洞 見 sự thấu hiểu sâu sắc, khả năng nhìn nhận tinh tường -
洞 門 cửa hang, đường hầm -
洞 角 sừng rỗng, sừng có khoang rỗng -
洞 簫 sáo trúc Đông Tiêu (loại sáo trúc Trung Quốc tương tự shakuhachi) -
洞 毛 râu (ở động vật), lông xúc giác -
洞 鯊 Cá bống tượng ô liu -
洞 道 đường hầm dịch vụ (cáp, khí đốt, v.v.) -
洞 房 nút xoang, phòng ngủ trong, nhà chứa -
雪 洞 hang tuyết -
晶 洞 ổ tinh thể, tinh thể canxi oxalat hình cầu, thường lót trong các hốc đá -
類 洞 xoang mạch -
樹 洞 hốc cây, lỗ hổng trong thân cây -
膣 洞 khoang âm đạo, âm đạo -
洞 察 力 sự sáng suốt, khả năng nhìn nhận, sự nhạy bén... -
洞 井 守 kỳ giông mù -
洞 結 節 nút xoang, nút xoang nhĩ -
洞 窟 熊 gấu hang động (loài Ursus spelaeus đã tuyệt chủng) -
洞 調 律 nhịp xoang -
石 灰 洞 hang đá vôi -
海 食 洞 hang biển, động biển