Kanji
柱
kanji character
cột
trụ
hình trụ
chỗ dựa
柱 kanji-柱 cột, trụ, hình trụ, chỗ dựa
柱
Ý nghĩa
cột trụ hình trụ
Cách đọc
Kun'yomi
- はしら ま khoảng cách giữa hai cột
- はしら ごよみ lịch nhỏ dán trên cột hoặc tường
- はしら がき điều khoản mở đầu của luật, bằng sáng chế, v.v.
On'yomi
- でん ちゅう cột điện
- し ちゅう trụ đỡ
- えん ちゅう cột tròn
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
柱 cột, trụ, vật đỡ... -
電 柱 cột điện, cột điện lực, cột điện thoại... -
支 柱 trụ đỡ, cột chống, sự hỗ trợ... -
円 柱 cột tròn, trục, hình trụ... -
丸 柱 cột tròn, trục, hình trụ... -
大 黒 柱 cột trụ chính (của tòa nhà), trụ cột (ví dụ: của nền kinh tế), xương sống (ví dụ: của gia đình)... -
火 柱 cột lửa, trụ lửa -
氷 柱 cột băng, trụ đá lạnh (dùng để làm mát phòng), nước đá -
門 柱 trụ cổng, trụ cột cổng -
鉄 柱 cột sắt -
柱 石 trụ cột, nền tảng -
柱 頭 đầu cột, đầu nhụy, đỉnh nhụy hoa -
柱 面 mặt trụ -
柱 状 hình dạng cột trụ -
柱 礎 bệ cột -
柱 廊 hành lang có cột -
柱 間 khoảng cách giữa hai cột -
柱 体 hình trụ, lăng trụ -
柱 暦 lịch nhỏ dán trên cột hoặc tường -
柱 書 điều khoản mở đầu của luật, bằng sáng chế, v.v.... -
柱 穴 hố cột (khảo cổ học) -
蚊 柱 đàn muỗi -
貝 柱 cơ khép vỏ, cơ khép vỏ của động vật hai mảnh vỏ (ví dụ: sò điệp, v.v.) -
巻 柱 phần gỗ mạ vàng tại một ngôi chùa ở Hiraizumi -
魂 柱 trụ âm (ví dụ: của đàn violin) -
人 柱 cột trụ con người, vật tế người -
水 柱 cột nước -
霜 柱 cột băng giá, kim băng -
茶 柱 cọng trà dựng đứng (điềm báo may mắn) -
中 柱 cột giữa