Kanji
柄
kanji character
họa tiết
hoa văn
tầm vóc
bản chất
tính cách
tay cầm
tay quay
nắm tay cầm
núm
trục
柄 kanji-柄 họa tiết, hoa văn, tầm vóc, bản chất, tính cách, tay cầm, tay quay, nắm tay cầm, núm, trục
柄
Ý nghĩa
họa tiết hoa văn tầm vóc
Cách đọc
Kun'yomi
- あいだ がら mối quan hệ
- ひと がら tính cách
- こと がら vấn đề
- とり え giá trị
- なが え cán dài
- え かがみ gương có tay cầm truyền thống, phổ biến từ thời Muromachi
- つか がしら chuôi kiếm
- つか まき lớp bọc bằng da hoặc vải quanh chuôi kiếm
- かま つか Cá bống mõm dài (Pseudogobio esocinus)
On'yomi
- おう へい kiêu căng
- へい せつ cuống râu (của côn trùng)
- よう へい cuống lá
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
柄 thân cây, cán tên, cán dụng cụ... -
間 柄 mối quan hệ, quan hệ, tình trạng (tốt... -
取 柄 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
取 り柄 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
人 柄 tính cách, nhân cách, ngoại hình... -
事 柄 vấn đề, sự việc, công việc... -
身 柄 thân thể, bản thân -
銘 柄 nhãn hiệu, hãng, mô tả... -
手 柄 thành tích, chiến công, công lao... -
家 柄 địa vị gia đình, dòng dõi, gia thế... -
小 柄 dáng người nhỏ nhắn, thân hình nhỏ bé, người nhỏ con... -
作 柄 tình hình mùa màng, vụ thu hoạch, sản lượng... -
図 柄 họa tiết, mẫu thiết kế -
折 柄 đúng lúc đó, vào thời điểm đó, ngay lúc ấy... -
役 柄 vai trò -
国 柄 tính cách dân tộc, đặc trưng vùng miền -
土 地 柄 tính chất địa phương, đặc điểm của địa phương, sắc thái địa phương... -
絵 柄 hoa văn, thiết kế -
大 柄 thân hình to lớn, hoa văn lớn -
仕 事 柄 vì công việc, theo tính chất công việc -
横 柄 kiêu căng, ngạo mạn, hỗn xược -
押 柄 kiêu căng, ngạo mạn, hỗn xược -
長 柄 cán dài, thương dài, trục dài -
色 柄 hoa văn màu sắc, họa tiết màu -
時 節 柄 trong thời điểm này, vào những lúc như thế này, thời tiết đang như vậy -
柄 杓 cái môi, cái gáo, cái muôi -
柄 物 vải có hoa văn -
柄 頭 chuôi kiếm, đầu chuôi -
柄 巻 lớp bọc bằng da hoặc vải quanh chuôi kiếm -
柄 鏡 gương có tay cầm truyền thống, phổ biến từ thời Muromachi