Kanji

Ý nghĩa

họa tiết hoa văn tầm vóc

Cách đọc

Kun'yomi

  • あいだ がら mối quan hệ
  • ひと がら tính cách
  • こと がら vấn đề
  • とり giá trị
  • なが cán dài
  • かがみ gương có tay cầm truyền thống, phổ biến từ thời Muromachi
  • つか がしら chuôi kiếm
  • つか まき lớp bọc bằng da hoặc vải quanh chuôi kiếm
  • かま つか Cá bống mõm dài (Pseudogobio esocinus)

On'yomi

  • おう へい kiêu căng
  • へい せつ cuống râu (của côn trùng)
  • よう へい cuống lá

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.