Từ vựng
柄鏡
えかがみ
vocabulary vocab word
gương có tay cầm truyền thống
phổ biến từ thời Muromachi
柄鏡 柄鏡 えかがみ gương có tay cầm truyền thống, phổ biến từ thời Muromachi
Ý nghĩa
gương có tay cầm truyền thống và phổ biến từ thời Muromachi
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0