Kanji
曇
kanji character
thời tiết nhiều mây
trời trở nên u ám
曇 kanji-曇 thời tiết nhiều mây, trời trở nên u ám
曇
Ý nghĩa
thời tiết nhiều mây và trời trở nên u ám
Cách đọc
Kun'yomi
- くもる
On'yomi
- どん てん trời nhiều mây
- せい どん thời tiết nắng và mây mù
- う どん げ hoa ưu đàm (loài cây thần thoại Ấn Độ, thường được xác định là cây sung chùm, Ficus glomerata)
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
曇 trời nhiều mây, thời tiết u ám, hơi nước bám (trên gương... -
曇 りtrời nhiều mây, thời tiết u ám, hơi nước bám (trên gương... -
曇 るtrời trở nên nhiều mây, bầu trời phủ mây, trời trở nên âm u... -
曇 り空 bầu trời nhiều mây, bầu trời u ám -
薄 曇 trời hơi nhiều mây -
薄 曇 りtrời hơi nhiều mây -
曇 天 trời nhiều mây, trời u ám, thời tiết nhiều mây -
曇 らすlàm mây mù, làm mờ đi, làm đục đi... -
曇 度 độ mờ -
花 曇 thời tiết mùa xuân mờ ảo -
晴 曇 thời tiết nắng và mây mù -
曇 りがちchủ yếu có mây, có xu hướng nhiều mây -
曇 勝 ちchủ yếu có mây, có xu hướng nhiều mây -
雨 曇 thời tiết u ám -
曇 り声 giọng nói buồn bã -
高 曇 trời nhiều mây cao -
雪 曇 trời âm u như sắp có tuyết -
悉 曇 chữ Siddham, nghiên cứu Siddham -
曇 らせるlàm mờ đi, làm tối sầm, cau mày -
鳥 曇 bầu trời u ám khi những đàn chim di cư trú đông ở Nhật Bản bay về phương bắc -
曇 り勝 ちchủ yếu có mây, có xu hướng nhiều mây -
曇 りガラスkính mờ -
晴 後 曇 nắng rồi mây, trời quang rồi âm u, trời trong rồi có mây -
花 曇 りthời tiết mùa xuân mờ ảo -
本 曇 りtrời âm u mây thấp -
雨 曇 りthời tiết u ám -
朝 曇 りbuổi sáng nhiều mây - かき
曇 るtrời trở nên u ám -
雪 曇 りtrời âm u như sắp có tuyết -
鳥 曇 りbầu trời u ám khi những đàn chim di cư trú đông ở Nhật Bản bay về phương bắc