Từ vựng
曇る
くもる
vocabulary vocab word
trời trở nên nhiều mây
bầu trời phủ mây
trời trở nên âm u
bị che phủ bởi mây
bị mờ đi (do hơi nước)
bị phủ sương mù
trở nên mờ tối
trở nên u ám
vẻ mặt ảm đạm
tâm trạng buồn bã
nhìn xuống hơi cúi (của mặt nạ Noh; thể hiện nỗi buồn
đau khổ
v.v.)
曇る 曇る くもる trời trở nên nhiều mây, bầu trời phủ mây, trời trở nên âm u, bị che phủ bởi mây, bị mờ đi (do hơi nước), bị phủ sương mù, trở nên mờ tối, trở nên u ám, vẻ mặt ảm đạm, tâm trạng buồn bã, nhìn xuống hơi cúi (của mặt nạ Noh; thể hiện nỗi buồn, đau khổ, v.v.)
Ý nghĩa
trời trở nên nhiều mây bầu trời phủ mây trời trở nên âm u
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0