Kanji
族
kanji character
bộ tộc
gia tộc
族 kanji-族 bộ tộc, gia tộc
族
Ý nghĩa
bộ tộc và gia tộc
Cách đọc
On'yomi
- か ぞく gia đình
- みん ぞく dân tộc
- き ぞく tầng lớp quý tộc
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
家 族 gia đình -
民 族 dân tộc, chủng tộc, quốc gia... -
族 người thân, họ hàng, thân thuộc -
貴 族 tầng lớp quý tộc, giới quý tộc, tầng lớp quý tộc có tước hiệu -
親 族 người thân, họ hàng, thân thuộc -
遺 族 gia đình người đã khuất, gia đình còn sống, thân nhân người quá cố -
水 族 館 thủy cung -
部 族 bộ tộc -
王 族 hoàng tộc, gia đình hoàng gia -
皇 族 hoàng tộc, hoàng gia -
氏 族 dòng họ, gia tộc -
豪 族 gia tộc quyền thế, dòng họ hùng mạnh -
核 家 族 gia đình hạt nhân -
大 家 族 gia đình lớn, gia đình đông người -
同 族 cùng dòng họ, cùng tộc người -
民 族 主 義 chủ nghĩa dân tộc -
種 族 chủng tộc, bộ tộc, dân tộc... -
族 長 trưởng tộc, gia trưởng -
家 族 計 画 kế hoạch hóa gia đình -
華 族 Người Hoa, Người Việt gốc Hoa -
民 族 自 決 quyền tự quyết của các dân tộc -
血 族 người thân ruột thịt -
尊 族 tổ tiên trực tiếp, bậc trên -
族 生 (thực vật) mọc thành cụm, (thực vật) mọc tập trung -
族 称 giai cấp xã hội cha truyền con nối (theo hệ thống sử dụng từ năm 1869 đến 1947) -
族 籍 giai cấp (và nơi cư trú hợp pháp) -
族 滅 hủy diệt cả dòng họ -
族 縁 người thân, quan hệ họ hàng, mối quan hệ gia đình - イ
族 Người Di (ở Trung Quốc) -
亜 族 nhóm phụ (của bảng tuần hoàn), phân tộc