Kanji
描
kanji character
phác họa
soạn
viết
vẽ
tô màu
描 kanji-描 phác họa, soạn, viết, vẽ, tô màu
描
Ý nghĩa
phác họa soạn viết
Cách đọc
Kun'yomi
- えがく
- かく
On'yomi
- びょう しゃ sự miêu tả
- せん びょう vẽ bằng nét
- びょう が vẽ
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
描 くvẽ, tô màu, phác họa... -
描 写 sự miêu tả, sự mô tả, sự khắc họa -
描 寫 sự miêu tả, sự mô tả, sự khắc họa -
描 き上 げるviết xong, hoàn thành, viết ra (ví dụ: một danh sách)... -
素 描 bản phác thảo không màu, bản vẽ phác nét, bản phác thảo sơ bộ -
思 い描 くtưởng tượng, hình dung, mường tượng... -
想 い描 くtưởng tượng, hình dung, mường tượng... -
絵 を描 くvẽ tranh, vẽ hình -
描 きだすvẽ ra, phác họa, diễn tả... -
手 描 vẽ tay, vẽ bằng tay, tô màu bằng tay... -
線 描 vẽ bằng nét -
描 写 すchép lại, sao chép -
描 き出 すvẽ ra, phác họa, diễn tả... -
描 き写 すchép lại, sao chép -
手 描 きvẽ tay, vẽ bằng tay, tô màu bằng tay... -
描 画 vẽ, tranh vẽ -
描 出 sự miêu tả, sự thể hiện -
描 破 miêu tả kỹ lưỡng -
描 法 kỹ thuật vẽ tranh -
描 像 sự miêu tả, hình ảnh -
描 線 đường vẽ, nét vẽ trong bản vẽ -
絵 描 họa sĩ, nghệ sĩ, vẽ tranh... -
点 描 phác họa, trường phái điểm họa, kỹ thuật chấm điểm -
寸 描 phác thảo nhỏ, bản phác thảo ngắn gọn -
白 描 phác thảo đơn giản -
粗 描 phác thảo thô -
罫 描 đánh dấu, bố trí, vạch dấu (trong gia công kim loại) -
描 き手 họa sĩ, người vẽ tranh, họa sĩ minh họa -
描 き眉 lông mày kẻ, lông mày tô -
描 きこみthêm chi tiết (vào bức vẽ)