Kanji

苗

Ý nghĩa

cây con cây giống và chồi non

Cách đọc

Kun'yomi

  • なえ ぎ cây giống
  • なえ どこ luống ươm
  • さ なえ mạ lúa
  • なわ しろ vườn ươm lúa
  • なわ みず nước tưới mạ
  • なわ しろいちご cây mâm xôi bản địa (Rubus parvifolius)

On'yomi

  • しゅ びょう hạt giống và cây con
  • いく びょう ươm cây giống
  • びょう ほ luống ươm
  • みょう じ họ
  • とう みょう giá đỗ hạt đậu
  • みょう じたいとう quyền mang họ và đeo kiếm (thời kỳ Edo)

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠