Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
描き写す
かきうつす
vocabulary vocab word
chép lại
sao chép
描ki写su
kakiutsusu
描き写す
描き写す
かきうつす
chép lại, sao chép
か
き
う
つ
す
描
き
写
す
か
き
う
つ
す
描
き
写
す
か
き
う
つ
す
描
き
写
す
Ý nghĩa
chép lại
và
sao chép
chép lại, sao chép
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
かきうつす
chép lại, sao chép
Phân tích thành phần
描き写す
chép lại, sao chép
かきうつす
描
phác họa, soạn, viết...
えが.く, か.く, ビョウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
苗
cây con, cây giống, chồi non
なえ, なわ-, ビョウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
写
sao chép, được chụp ảnh, miêu tả
うつ.す, うつ.る, シャ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
与
ban tặng, tham gia vào, trao cho...
あた.える, あずか.る, ヨ
�
( CDP-8BBF )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.