Kanji
与
kanji character
ban tặng
tham gia vào
trao cho
tặng thưởng
truyền đạt
cung cấp
gây ra
quà tặng
ơn trời
与 kanji-与 ban tặng, tham gia vào, trao cho, tặng thưởng, truyền đạt, cung cấp, gây ra, quà tặng, ơn trời
与
Ý nghĩa
ban tặng tham gia vào trao cho
Cách đọc
Kun'yomi
- あたえる
- あずかる
- くみする
- ともに
On'yomi
- よ とう đảng cầm quyền
- きゅう よ lương
- ゆう よ sự hoãn lại
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
与 党 đảng cầm quyền, chính phủ -
給 与 lương, tiền lương, tiền công... -
猶 与 sự hoãn lại, sự trì hoãn, gia hạn (thời gian) -
関 与 sự tham gia, tham gia vào, có liên quan đến -
干 与 sự tham gia, tham gia vào, có liên quan đến -
供 与 sự cho, sự cung cấp, sự trang bị -
与 えるban cho (người dưới), ban tặng, cấp cho... -
与 野 党 đảng cầm quyền và đảng đối lập, các đảng trong và ngoài chính quyền -
授 与 trao tặng, ban tặng, cấp phát... -
贈 与 quyên góp, tặng biếu -
付 与 cấp phát, trợ cấp, tài trợ... -
附 与 cấp phát, trợ cấp, tài trợ... -
投 与 sự cho thuốc, việc cấp phát thuốc -
寄 与 đóng góp, phục vụ -
参 与 sự tham gia, tham gia, cố vấn... -
賞 与 tiền thưởng, phần thưởng, giải thưởng -
貸 与 cho vay, sự cho vay -
与 cùng với -
与 えquà tặng, món quà trời ban -
譲 与 chuyển nhượng -
分 与 phân phối, phân bổ, ban phát... -
与 るtham gia vào, góp phần vào, nhận được... -
与 するtham gia vào, là một bên trong, ủng hộ... -
与 かるtham gia vào, góp phần vào, nhận được... -
与 件 tiên đề, điều kiện cho trước, dữ liệu -
与 国 quốc gia đồng minh, đồng minh -
与 信 tín dụng -
与 太 chuyện tầm phào, chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí... -
与 奪 cho và nhận, cướp đoạt -
与 点 điểm được cho