Kanji
抵
kanji character
chống lại
đạt tới
chạm vào
抵 kanji-抵 chống lại, đạt tới, chạm vào
抵
Ý nghĩa
chống lại đạt tới và chạm vào
Cách đọc
On'yomi
- てい こう sự kháng cự
- たい てい hầu hết
- てい しょく vi phạm (luật pháp, hiệp ước, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
抵 抗 sự kháng cự, sự chống đối, sự đứng lên chống lại... -
大 抵 hầu hết, thông thường, thường thì... -
抵 触 vi phạm (luật pháp, hiệp ước, v.v.)... -
抵 当 thế chấp, bảo đảm, cầm cố... -
抵 当 権 thế chấp, quyền cầm cố, quyền giữ tài sản -
並 大 抵 bình thường, trung bình, tầm thường -
並 み大 抵 bình thường, trung bình, tầm thường -
無 抵 抗 không kháng cự -
抵 牾 giả, mô phỏng, bắt chước... -
抵 梧 giả, mô phỏng, nhại lại... -
抗 抵 sự kháng cự, sự chống đối -
角 抵 cuộc thi sức mạnh, đấu vật sumo -
抵 牾 くchỉ trích, phê bình, khiển trách... -
抵 抗 器 điện trở -
抵 抗 力 sức đề kháng -
抵 抗 体 linh kiện điện trở -
抵 抗 率 điện trở suất -
抵 抗 感 sự ác cảm, sự miễn cưỡng, sự chống đối -
抵 抗 線 mức kháng cự (ví dụ: trong giá cổ phiếu), dây điện trở, tuyến phòng thủ -
抵 抗 性 khả năng kháng cự, sức đề kháng, điện trở suất -
抵 当 流 れtịch biên tài sản thế chấp -
抵 抗 運 動 phong trào kháng chiến -
抵 当 権 者 người thế chấp, người cho vay có tài sản thế chấp -
抵 抗 精 神 tinh thần kháng cự -
抵 当 保 険 bảo hiểm thế chấp -
抵 抗 勢 力 lực lượng phản động, lực lượng kháng cự, lực lượng đối lập... -
副 抵 当 tài sản thế chấp phụ -
比 抵 抗 điện trở suất, điện trở riêng -
抵 抗 を試 みるcố gắng chống cự, tìm cách kháng cự -
抵 当 貸 付 けkhoản vay thế chấp