Kanji
慎
kanji character
khiêm tốn
cẩn thận
kín đáo
thận trọng
慎 kanji-慎 khiêm tốn, cẩn thận, kín đáo, thận trọng
慎
Ý nghĩa
khiêm tốn cẩn thận kín đáo
Cách đọc
Kun'yomi
- つつしむ
- つつましい
- つつし む cẩn thận
- つつし み sự khiêm tốn
- つつし みぶかい kín đáo
- つつしみ
On'yomi
- しん ちょう cẩn thận
- きん しん tự kiềm chế
- ふきん しん thiếu thận trọng
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
慎 重 cẩn thận, thận trọng, khôn ngoan... -
慎 むcẩn thận, kín đáo, làm có chừng mực... -
謹 慎 tự kiềm chế, điều chỉnh hành vi bản thân, sự hối cải... -
要 慎 cẩn thận, phòng ngừa, bảo vệ... -
慎 みsự khiêm tốn, sự tự chủ, sự thận trọng -
慎 しみsự khiêm tốn, sự tự chủ, sự thận trọng -
不 謹 慎 thiếu thận trọng, thiếu kín đáo, khiếm nhã... -
戒 慎 thận trọng, kín đáo -
慎 ましいkhiêm tốn, kín đáo, trầm lặng... -
粛 慎 Mishihase (một nhóm dân tộc cổ đại từng sinh sống ở miền bắc Nhật Bản) -
息 慎 Mishihase (một nhóm dân tộc cổ đại từng sinh sống ở miền bắc Nhật Bản) -
稷 慎 Mishihase (một nhóm dân tộc cổ đại từng sinh sống ở miền bắc Nhật Bản) -
慎 重 論 thuyết thận trọng, thuyết bảo thủ -
慎 み深 いkín đáo, khiêm tốn, thận trọng -
慎 ましやかkhiêm tốn, kín đáo -
重 謹 慎 giam giữ chặt chẽ (trong doanh trại) -
慎 重 居 士 người rất thận trọng, người rất cẩn thận, người rất kín đáo -
慎 重 吟 味 sự xem xét kỹ lưỡng, sự điều tra cẩn thận, sự thẩm tra tỉ mỉ... -
口 を慎 むcẩn thận trong lời nói -
自 宅 謹 慎 bị quản thúc tại nhà, bị buộc phải ở nhà -
火 廼 要 慎 Cẩn thận với lửa, Coi chừng hỏa hoạn -
火 迺 要 慎 Cẩn thận với lửa, Coi chừng hỏa hoạn -
慎 重 を期 するcẩn thận, hết sức thận trọng -
意 味 慎 重 có ý nghĩa sâu xa, chứa đựng nhiều ý nghĩa, đầy ẩn ý... -
謹 慎 処 分 hình thức đình chỉ công tác hoặc học tập -
言 葉 を慎 むcẩn trọng lời nói, giữ gìn lời ăn tiếng nói