Kanji
崇
kanji character
tôn sùng
kính trọng
tôn kính
thờ phụng
崇 kanji-崇 tôn sùng, kính trọng, tôn kính, thờ phụng
崇
Ý nghĩa
tôn sùng kính trọng tôn kính
Cách đọc
Kun'yomi
- あがめる
On'yomi
- すう はい sùng bái
- すう こう cao cả
- すう けい sự tôn kính
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
崇 拝 sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ... -
崇 高 cao cả, uy nghiêm, cao quý... -
崇 ふngưỡng mộ, tôn trọng -
崇 めるtôn kính, kính trọng, thờ phụng -
崇 敬 sự tôn kính -
崇 ま ふngưỡng mộ, tôn trọng -
尊 崇 sự tôn kính, sự sùng bái -
崇 拝 者 người tôn thờ, người ngưỡng mộ -
崇 高 美 vẻ đẹp cao cả -
崇 めたてるtôn trọng, tôn kính -
崇 め立 てるtôn trọng, tôn kính -
崇 城 大 学 Đại học Sojo -
神 と崇 めるtôn sùng như thần thánh, thờ phụng như thần linh, thần thánh hóa -
黄 金 崇 拝 sùng bái tiền bạc -
偶 像 崇 拝 sự thờ ngẫu tượng, sự sùng bái thần tượng -
祖 先 崇 拝 sùng bái tổ tiên -
天 皇 崇 拝 sự sùng bái Thiên hoàng -
天 体 崇 拝 sự thờ cúng các vì sao, sự sùng bái thiên thể -
動 物 崇 拝 sùng bái động vật -
自 然 崇 拝 sự tôn thờ thiên nhiên -
呪 物 崇 拝 sùng bái vật thể -
英 雄 崇 拝 sự tôn sùng anh hùng -
太 陰 崇 拝 sự thờ cúng mặt trăng -
樹 木 崇 拝 sùng bái cây cối -
精 霊 崇 拝 thờ cúng linh hồn, tôn thờ người chết -
個 人 崇 拝 sùng bái cá nhân, tôn sùng cá nhân -
悪 魔 崇 拝 thờ phụng ma quỷ, sùng bái quỷ dữ, tôn thờ ác thần... -
物 神 崇 拝 sùng bái vật thần -
偶 像 崇 拝 者 người thờ cúng thần tượng, người sùng bái thần tượng, người thờ ngẫu tượng -
西 洋 崇 拝 主 義 chủ nghĩa sùng bái phương Tây