Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
崇高美
すうこーび
vocabulary vocab word
vẻ đẹp cao cả
崇高美
suukoobi
崇高美
崇高美
すうこーび
vẻ đẹp cao cả
す
う
こ
う
び
崇
高
美
す
う
こ
う
び
崇
高
美
す
う
こ
う
び
崇
高
美
Ý nghĩa
vẻ đẹp cao cả
vẻ đẹp cao cả
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
崇高美
vẻ đẹp cao cả
すうこうび
崇
tôn sùng, kính trọng, tôn kính...
あが.める, スウ
山
núi
やま, サン, セン
宗
tôn giáo, giáo phái, phái...
むね, シュウ, ソウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
示
chỉ ra, biểu thị, trình bày...
しめ.す, ジ, シ
高
cao, đắt
たか.い, たか, コウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
口
miệng
くち, コウ, ク
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
口
miệng
くち, コウ, ク
美
vẻ đẹp, xinh đẹp
うつく.しい, ビ, ミ
𦍌
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.