Kanji
園
kanji character
công viên
vườn
sân
trang trại
園 kanji-園 công viên, vườn, sân, trang trại
園
Ý nghĩa
công viên vườn sân
Cách đọc
Kun'yomi
- み その ざ Công ty Sân khấu Misonoza
- たけの その vườn tre
- おんなの その thế giới phụ nữ
On'yomi
- こう えん công viên
- がく えん cơ sở giáo dục
- えん げい nghề làm vườn
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
園 vườn, vườn cây ăn quả, công viên... -
公 園 công viên -
学 園 cơ sở giáo dục, trường học, học viện... -
學 園 cơ sở giáo dục, trường học, học viện... -
園 芸 nghề làm vườn, việc làm vườn -
保 育 園 trường mầm non, nhà trẻ, trung tâm giữ trẻ ban ngày -
庭 園 vườn, công viên -
田 園 nông thôn, miền quê, vùng nông thôn... -
動 物 園 sở thú, vườn thú -
幼 稚 園 trường mẫu giáo, trường mầm non -
遊 園 地 công viên giải trí -
植 物 園 vườn bách thảo -
園 児 học sinh mẫu giáo, trẻ mẫu giáo -
園 長 người phụ trách vườn, hiệu trưởng trường mẫu giáo, hiệu trưởng trường mầm non... -
園 内 trong khuôn viên nhà trẻ, trong khuôn viên sở thú, trong khuôn viên vườn... -
農 園 nông trại, đồn điền -
花 園 vườn hoa -
楽 園 thiên đường, vườn địa đàng -
樂 園 thiên đường, vườn địa đàng -
菜 園 vườn rau -
入 園 nhập học mẫu giáo, nhập học nhà trẻ, vào công viên... -
霊 園 nghĩa trang kiểu vườn, nghĩa trang công viên, công viên tưởng niệm -
開 園 khai trương công viên -
造 園 làm vườn cảnh quan, kiến trúc cảnh quan -
甲 子 園 Sân vận động Koshien (sân bóng chày ở Nishinomiya, tỉnh Hyōgo), Giải bóng chày trung học toàn quốc (tổ chức hàng năm vào tháng 8 tại Sân vận động Koshien)... -
自 然 公 園 công viên thiên nhiên, công viên tự nhiên -
園 遊 会 tiệc vườn -
荘 園 trang viên, đất đai của lãnh chúa -
庄 園 trang viên, đất đai của lãnh chúa -
廃 園 vườn bỏ hoang, vườn bị bỏ phế, sự đóng cửa (của vườn thú...