Kanji
嘴
kanji character
mỏ
mỏ chim
嘴 kanji-嘴 mỏ, mỏ chim
嘴
Ý nghĩa
mỏ và mỏ chim
Cách đọc
Kun'yomi
- くちばし mỏ
- くちばし をはさむ xía mũi vào (chuyện của người khác)
- くちばし がきいろい non nớt
- おお はし chim tu-căng
- つる はし cuốc chim
- ひ はし hình đầu thú trang trí mái nhà
On'yomi
- し かん đầu đưa vào (ví dụ của ống thông)
- さ し doi cát
- にゅう し núm vú
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
嘴 mỏ, mỏ chim -
口 嘴 mỏ, mỏ chim -
嘴 管 đầu đưa vào (ví dụ của ống thông) -
鴨 嘴 thú mỏ vịt -
砂 嘴 doi cát, mũi đất cát -
大 嘴 chim tu-căng -
鶴 嘴 cuốc chim -
乳 嘴 núm vú, đầu vú -
樋 嘴 hình đầu thú trang trí mái nhà -
嘴 細 鴉 quạ đen mỏ nhỏ -
嘴 太 鴉 quạ rừng -
嘴 黒 鶲 Chim Oenanthe phương bắc -
嘴 広 鴨 vịt mỏ thìa, vịt mỏ thìa bắc -
嘴 広 鸛 Cò mỏ giày -
鴨 の嘴 thú mỏ vịt -
鶍 の嘴 (việc gì đó) không như mong đợi, tình huống không may, bước ngoặt bất ngờ... -
嘴 を挟 むxía mũi vào (chuyện của người khác), can thiệp, dính dáng vào... -
嘴 をはさむxía mũi vào (chuyện của người khác), can thiệp, dính dáng vào... - いすかの
嘴 (việc gì đó) không như mong đợi, tình huống không may, bước ngoặt bất ngờ... -
嘴 太 機 織 Chim dệt mỏ to -
嘴 太 海 烏 chim murre mỏ dày, chim guillemot Brünnich -
交 喙 の嘴 (việc gì đó) không như mong đợi, tình huống không may, bước ngoặt bất ngờ... -
嘴 黒 阿 比 chim lặn mỏ đen, chim lặn phương bắc lớn, chim lặn Bắc Mỹ -
嘴 長 土 竜 chuột chũi mõm dài -
嘴 長 海 豚 cá heo mũi dài -
巨 嘴 鳥 chim tu-căng -
黄 嘴 鶸 chim sẻ núi mỏ vàng -
朱 嘴 鸛 cò trắng -
鴨 嘴 竜 khủng long mỏ vịt, hadrosaur -
反 嘴 鷸 Choắt mỏ cong