Kanji
副
kanji character
phó
trợ lý
trợ tá
bản sao
bản copy
副 kanji-副 phó, trợ lý, trợ tá, bản sao, bản copy
副
Ý nghĩa
phó trợ lý trợ tá
Cách đọc
On'yomi
- ふく trợ lý
- ふく し trạng từ
- ふく さよう tác dụng phụ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
副 trợ lý, phó, phụ... -
副 うđáp ứng (mong muốn, kỳ vọng, v.v.)... -
副 詞 trạng từ -
副 えるtrang trí (món ăn), kèm theo (như thiệp với quà), thêm vào để hỗ trợ... -
副 作 用 tác dụng phụ, phản ứng phụ -
副 社 長 phó chủ tịch điều hành -
副 知 事 phó tỉnh trưởng, phó thống đốc, phó chủ tịch tỉnh -
副 賞 giải thưởng phụ, giải thưởng bổ sung, giải thưởng kèm theo... -
副 題 phụ đề, tiêu đề phụ -
副 反 応 tác dụng phụ (của vắc xin), phản ứng phụ -
副 産 物 sản phẩm phụ, sản phẩm kèm theo, kết quả phát sinh... -
副 業 công việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, công việc phụ -
副 将 phó tướng (trong quân đội), phó đội trưởng, vận động viên thứ tư trong đội thi đấu 5 người (như kendo... -
副 署 chữ ký phó -
副 葬 品 đồ tùy táng, vật tùy táng -
副 官 phó tư lệnh, trợ lý quân sự, sĩ quan tùy tùng -
副 食 món ăn kèm, thức ăn bổ sung -
介 副 người giúp việc (ví dụ: cho người bệnh), trợ lý, phù dâu... -
副 読 本 sách đọc bổ trợ -
副 次 的 thứ yếu -
副 収 入 thu nhập phụ -
副 因 nguyên nhân phụ -
副 使 phó sứ, phó đại diện -
副 尺 thước phụ, thước vernier -
副 手 trợ lý, phó -
副 書 bản sao, bản chép lại -
副 審 trọng tài phụ, trọng tài trợ lý -
副 腎 tuyến thượng thận -
副 虹 cầu vồng phụ -
副 本 bản sao, bản chép lại