Từ vựng
副える
そえる
vocabulary vocab word
trang trí (món ăn)
kèm theo (như thiệp với quà)
thêm vào để hỗ trợ
chống đỡ
đi kèm (như trợ lý
hướng dẫn viên
phiên dịch
v.v.)
bắt chước
mô phỏng
kéo lại gần mình
tiến lại gần
副える 副える そえる trang trí (món ăn), kèm theo (như thiệp với quà), thêm vào để hỗ trợ, chống đỡ, đi kèm (như trợ lý, hướng dẫn viên, phiên dịch, v.v.), bắt chước, mô phỏng, kéo lại gần mình, tiến lại gần
Ý nghĩa
trang trí (món ăn) kèm theo (như thiệp với quà) thêm vào để hỗ trợ
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0