Từ vựng

Ý nghĩa

tranh thủ làm việc gì đó làm việc gì đó kèm theo làm việc gì đó nhân tiện

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

行き掛けの駄賃
tranh thủ làm việc gì đó, làm việc gì đó kèm theo, làm việc gì đó nhân tiện...
いきがけのだちん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.