Kanji
任
kanji character
trách nhiệm
nhiệm vụ
nhiệm kỳ
giao phó
bổ nhiệm
任 kanji-任 trách nhiệm, nhiệm vụ, nhiệm kỳ, giao phó, bổ nhiệm
任
Ý nghĩa
trách nhiệm nhiệm vụ nhiệm kỳ
Cách đọc
Kun'yomi
- まかせる
- まかす
On'yomi
- せき にん nghĩa vụ
- じ にん từ chức
- しゅう にん nhậm chức
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
責 任 nghĩa vụ, trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên), trách nhiệm pháp lý... -
辞 任 từ chức -
就 任 nhậm chức, nhận chức, nhậm nhiệm... -
任 期 nhiệm kỳ -
任 務 nhiệm vụ, chức năng, chức vụ... -
任 せるgiao phó (việc gì đó cho ai), ủy thác (cho ai), giao cho ai đảm nhiệm... -
主 任 người phụ trách, nhân viên cấp cao, quản lý... -
任 nghĩa vụ, trách nhiệm, phận sự... -
任 意 tùy chọn, tự nguyện, tùy tiện... -
任 命 bổ nhiệm, đề cử, tấn phong... -
赴 任 chuyển đến nơi làm việc mới, nhận nhiệm vụ mới -
担 任 phụ trách (đặc biệt là một lớp học hoặc môn học), đảm nhận, giáo viên chủ nhiệm... -
後 任 người kế nhiệm -
常 任 thường trực, thường xuyên, vĩnh viễn -
無 責 任 tính vô trách nhiệm -
委 任 ủy thác, giao phó, ủy quyền... -
解 任 sa thải (khỏi chức vụ), cách chức, miễn nhiệm -
在 任 đang tại nhiệm -
信 任 sự tin tưởng, niềm tin cậy, sự tín nhiệm -
退 任 nghỉ hưu, từ chức, rút lui -
背 任 vi phạm lòng tin, hành vi sai trái, sai phạm nghề nghiệp... -
不 信 任 sự bất tín nhiệm, thiếu tin tưởng -
放 任 không can thiệp, để mặc cho tự diễn biến, giao quyền tự quyết -
任 すgiao phó (cho ai đó), phó thác (cho ai đó) -
責 任 者 người phụ trách, người chịu trách nhiệm, bên chịu trách nhiệm... -
初 任 給 lương khởi điểm -
専 任 dịch vụ toàn thời gian -
留 任 ở lại chức vụ, tiếp tục tại vị, giữ nguyên vị trí -
兼 任 kiêm nhiệm, giữ chức vụ kiêm nhiệm -
再 任 tái bổ nhiệm