Kanji
駄
kanji character
gánh nặng
ngựa thồ
tải trọng ngựa
gửi bằng ngựa
tầm thường
vô giá trị
駄 kanji-駄 gánh nặng, ngựa thồ, tải trọng ngựa, gửi bằng ngựa, tầm thường, vô giá trị
駄
Ý nghĩa
gánh nặng ngựa thồ tải trọng ngựa
Cách đọc
On'yomi
- む だ sự vô ích
- だ め vô dụng
- む だ づかい lãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)
- げ た guốc gỗ Nhật Bản
- せっ た dép gỗ có đế da
- げ た や cửa hàng guốc gỗ
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
無 駄 sự vô ích, sự lãng phí, sự vô dụng... -
駄 目 vô dụng, không có tác dụng, vô ích... -
下 駄 guốc gỗ Nhật Bản, dép gỗ truyền thống Nhật Bản, lần sửa (trong in ấn chữ sắp)... -
無 駄 遣 いlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)... -
無 駄 使 いlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)... -
無 駄 づかいlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)... -
駄 菓 子 kẹo rẻ tiền, kẹo gói rời giá rẻ -
駄 kém, hạng thấp, tầm thường... -
駄 菓 子 屋 cửa hàng kẹo bình dân, tiệm bánh kẹo giá rẻ -
駄 々cơn giận dỗi, sự cáu kỉnh -
駄 犬 chó lai, chó tạp chủng, chó không thuần chủng -
駄 作 tác phẩm tồi, đồ rác rưởi, thứ vô giá trị -
駄 賃 phần thưởng, sự đền đáp, tiền boa... -
駄 文 bài viết kém chất lượng, tác phẩm của tôi viết kém -
駄 弁 chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí -
駄 辯 chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí -
駄 ボ ラkhoác lác, chuyện bịa đặt -
駄 馬 ngựa thồ, ngựa làm việc, ngựa tầm thường -
駄 袋 quần dài, quần tây -
駄 句 bài thơ dở -
駄 物 rác rưởi, đồ tạp nham -
駄 枘 chốt gỗ, mộng nối -
駄 津 Cá kim Thái Bình Dương -
駄 駄 cơn giận dỗi, sự cáu kỉnh -
駄 獣 thú thồ hàng -
駄 荷 hàng hóa chở trên lưng ngựa -
駄 本 sách vô giá trị, sách không có giá trị -
荷 駄 ba lô, gánh nặng trên lưng ngựa -
足 駄 guốc cao, guốc đi mưa -
駄 じゃれtrò đùa nhạt nhẽo, câu đùa dở tệ, trò chơi chữ vụng về...