Kanji

Ý nghĩa

treo đình chỉ phụ thuộc

Cách đọc

Kun'yomi

  • かける
  • かけ ざん phép nhân
  • かけ じく cuộn treo
  • きっ かけ cơ hội
  • がけ sắp ra khỏi nhà
  • うち がけ ngã bằng chân trong
  • ねん がけ thanh toán hàng năm
  • かかる
  • がかる
  • かかり ちょう trưởng phó phòng
  • かかり いん nhân viên phụ trách
  • かかり のひと người phụ trách
  • はし がかり hành lang có mái che nối từ hậu trường (phòng gương) đến sân khấu kịch Noh
  • しゅっさつ がかり nhân viên bán vé
  • かいさつ がかり nhân viên soát vé

On'yomi

  • かい
  • けい りゅう âm treo

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.