Từ vựng
掛声
かけごえ
vocabulary vocab word
tiếng hô (để cổ vũ
v.v.)
tiếng hét (dùng để nhịp nhàng hoặc khích lệ hoạt động
ví dụ: "Hò dô ta nào!")
掛声 掛声 かけごえ tiếng hô (để cổ vũ, v.v.), tiếng hét (dùng để nhịp nhàng hoặc khích lệ hoạt động, ví dụ: "Hò dô ta nào!")
Ý nghĩa
tiếng hô (để cổ vũ v.v.) tiếng hét (dùng để nhịp nhàng hoặc khích lệ hoạt động
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0