掛ける掛けるかけるtreo (ví dụ: áo khoác, tranh trên tường), để treo lơ lửng, treo lên (từ), kéo lên (ví dụ: buồm), giương lên (ví dụ: cờ), đắp lên (ví dụ: chăn), đặt lên trên, phủ lên, trải ra, rải ra, đeo (ví dụ: kính), đeo (ví dụ: vòng cổ), gọi (điện thoại), dành (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, sử dụng, rót (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, vẩy lên, ném (ví dụ: nước) lên, bật (ví dụ: động cơ, radio), vặn (ví dụ: núm, đồng hồ báo thức), bật (ví dụ: DVD, bài hát), dùng (ví dụ: thiết bị, dụng cụ), gây (bất tiện, rắc rối cho ai đó), làm gánh nặng (cho ai đó), áp đặt, nhân (phép toán số học), khóa chặt (ví dụ: ổ khóa), ngồi xuống, ngồi, tựa (cái gì đó lên cái gì khác), chống đỡ (cái gì đó lên cái gì khác), buộc lại, đặt cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cọc, cờ bạc, áp dụng hiệu ứng (ví dụ: bùa, thuốc gây mê), tổ chức (ví dụ: vở kịch, lễ hội), giữ cảm xúc (ví dụ: thương hại, hy vọng), tranh luận (tại tòa án), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ: ý tưởng tại hội nghị), tăng thêm, bẫy (trong bẫy), đặt lên đỉnh, dựng lên (công trình tạm thời), áp dụng (bảo hiểm), chơi chữ, dùng (từ) làm từ then chốt, chơi chữ, đang làm dở ..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành) ..., sắp sửa ..., hướng đến (ai đó), chỉ đạo (cái gì đó, đến ai đó), làm (cái gì đó, cho ai đó)
Ý nghĩa
treo (ví dụ: áo khoác tranh trên tường) để treo lơ lửng
treo lên (từ) kéo lên (ví dụ: buồm) giương lên (ví dụ: cờ) đắp lên (ví dụ: chăn) đặt lên trên phủ lên trải ra rải ra đeo (ví dụ: kính) đeo (ví dụ: vòng cổ) gọi (điện thoại) dành (thời gian tiền bạc) tiêu tốn sử dụng rót (chất lỏng) lên rắc (bột hoặc gia vị) lên vẩy lên ném (ví dụ: nước) lên bật (ví dụ: động cơ radio) vặn (ví dụ: núm đồng hồ báo thức) bật (ví dụ: DVD bài hát) dùng (ví dụ: thiết bị dụng cụ) gây (bất tiện rắc rối cho ai đó) làm gánh nặng (cho ai đó) áp đặt nhân (phép toán số học) khóa chặt (ví dụ: ổ khóa) ngồi xuống ngồi tựa (cái gì đó lên cái gì khác) chống đỡ (cái gì đó lên cái gì khác) buộc lại đặt cược cá cược mạo hiểm đặt cọc cờ bạc áp dụng hiệu ứng (ví dụ: bùa thuốc gây mê) tổ chức (ví dụ: vở kịch lễ hội) giữ cảm xúc (ví dụ: thương hại hy vọng) tranh luận (tại tòa án) thảo luận (trong cuộc họp) trình bày (ví dụ: ý tưởng tại hội nghị) tăng thêm bẫy (trong bẫy) đặt lên đỉnh dựng lên (công trình tạm thời) áp dụng (bảo hiểm) chơi chữ dùng (từ) làm từ then chốt đang làm dở ... bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành) ... sắp sửa ... hướng đến (ai đó) chỉ đạo (cái gì đó đến ai đó) làm (cái gì đó cho ai đó)
treo (ví dụ: áo khoác, tranh trên tường), để treo lơ lửng, treo lên (từ), kéo lên (ví dụ: buồm), giương lên (ví dụ: cờ), đắp lên (ví dụ: chăn), đặt lên trên, phủ lên, trải ra, rải ra, đeo (ví dụ: kính), đeo (ví dụ: vòng cổ), gọi (điện thoại), dành (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, sử dụng, rót (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, vẩy lên, ném (ví dụ: nước) lên, bật (ví dụ: động cơ, radio), vặn (ví dụ: núm, đồng hồ báo thức), bật (ví dụ: DVD, bài hát), dùng (ví dụ: thiết bị, dụng cụ), gây (bất tiện, rắc rối cho ai đó), làm gánh nặng (cho ai đó), áp đặt, nhân (phép toán số học), khóa chặt (ví dụ: ổ khóa), ngồi xuống, ngồi, tựa (cái gì đó lên cái gì khác), chống đỡ (cái gì đó lên cái gì khác), buộc lại, đặt cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cọc, cờ bạc, áp dụng hiệu ứng (ví dụ: bùa, thuốc gây mê), tổ chức (ví dụ: vở kịch, lễ hội), giữ cảm xúc (ví dụ: thương hại, hy vọng), tranh luận (tại tòa án), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ: ý tưởng tại hội nghị), tăng thêm, bẫy (trong bẫy), đặt lên đỉnh, dựng lên (công trình tạm thời), áp dụng (bảo hiểm), chơi chữ, dùng (từ) làm từ then chốt, chơi chữ, đang làm dở ..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành) ..., sắp sửa ..., hướng đến (ai đó), chỉ đạo (cái gì đó, đến ai đó), làm (cái gì đó, cho ai đó)