Từ vựng

Ý nghĩa

gây tranh cãi gây nhiều ý kiến trái chiều vấp phải chỉ trích

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

物議を醸す
gây tranh cãi, gây nhiều ý kiến trái chiều, vấp phải chỉ trích...
ぶつぎをかもす
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.