Từ vựng

Ý nghĩa

bệnh liệt rung bệnh Parkinson

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

振顫麻痺
bệnh liệt rung, bệnh Parkinson
しんせんまひ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.