Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
顫
kanji character
rùng mình
顫
顫
kanji-顫
rùng mình
顫
Ý nghĩa
rùng mình
rùng mình
Cách đọc
Kun'yomi
ふるえる
On'yomi
せん
どう
sự rung động
しん
せん
run rẩy (cơ bắp)
せん
どうおん
âm rung
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/22
Phân tích thành phần
顫
rùng mình
ふる.える, セン
亶
thực sự, hoàn toàn, chân thành
あつ.い, ほしいまま, タン
㐭
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
回
lần, vòng, hiệp...
まわ.る, -まわ.る, カイ
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
口
miệng
くち, コウ, ク
旦
bình minh, rạng đông, buổi sáng
あき.らか, あきら, タン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Từ phổ biến
顫
ふる
え
る
run rẩy, rung lắc, rung chuyển...
顫
せん
動
どう
sự rung động, rung lắc, lắc lư
震
しん
顫
せん
run rẩy (cơ bắp), rung lắc, lắc lư
振
しん
顫
せん
run rẩy (cơ bắp), rung lắc, lắc lư
顫
せん
動
どう
音
おん
âm rung
胴
どう
顫
ぶる
い
run rẩy
武
む
者
しゃ
顫
ぶる
い
run sợ vì phấn khích
振
しん
顫
せん
麻
ま
痺
ひ
bệnh liệt rung, bệnh Parkinson
震
しん
顫
せん
麻
ま
痺
ひ
bệnh liệt rung, bệnh Parkinson
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.