Kanji
痺
kanji character
liệt
tê
bị tê liệt
痺 kanji-痺 liệt, tê, bị tê liệt
痺
Ý nghĩa
liệt tê và bị tê liệt
Cách đọc
Kun'yomi
- しびれる
On'yomi
- ま ひ tê liệt
- かたま ひ liệt nửa người
- ついま ひ liệt nửa người dưới
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
痺 れるbị tê, bị tê cứng (ví dụ: chân tay), bị điện giật... -
麻 痺 tê liệt, liệt, trạng thái mê man... -
痲 痺 tê liệt, liệt, trạng thái mê man... -
痺 れtê, tê cứng, kiến bò -
痺 鰻 lươn điện -
痺 鯰 cá trê điện (loài cá thuộc họ Malapteruridae, đặc biệt là loài Malapterurus electricus) -
痺 茸 nấm ảo giác Psilocybe venenata -
痺 れ感 tê -
痺 れ薬 thuốc tê, thuốc gây tê -
痺 れエイcá đuối điện -
痺 れえいcá đuối điện -
痺 れ鱝 cá đuối điện -
痺 れ鱏 cá đuối điện -
痺 れ鰻 lươn điện -
痺 れ鯰 cá trê điện (loài cá thuộc họ Malapteruridae, đặc biệt là loài Malapterurus electricus) -
痺 れ茸 nấm ảo giác Psilocybe venenata -
片 麻 痺 liệt nửa người -
対 麻 痺 liệt nửa người dưới - ベル
麻 痺 Liệt dây thần kinh số 7 -
痺 れをきらすchán chờ đợi, mất kiên nhẫn -
痺 れを切 らすchán chờ đợi, mất kiên nhẫn -
痺 れが切 れるbị tê, cảm thấy kim châm -
小 児 麻 痺 bệnh bại liệt trẻ em, bệnh bại liệt, liệt trẻ sơ sinh... -
心 臓 麻 痺 suy tim, đau tim -
脳 性 麻 痺 bại não -
交 通 麻 痺 tắc nghẽn giao thông, tê liệt giao thông -
進 行 麻 痺 liệt tiến triển (do giang mai thần kinh), liệt toàn thân -
痙 性 麻 痺 liệt co cứng -
知 覚 麻 痺 trạng thái mê man, trạng thái hôn mê -
半 身 麻 痺 liệt nửa người