Kanji

Ý nghĩa

liệt bị tê liệt

Cách đọc

Kun'yomi

  • しびれる

On'yomi

  • tê liệt
  • かたま liệt nửa người
  • ついま liệt nửa người dưới

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.